Báo cáo Vận hành Tháng 7/2026: Đánh giá Hiệu suất Kinh doanh & Phân tích Tiêu chí Hoàn thành Mục tiêu Vùng

Gửi: Mọi người
Từ: Chị
Kỳ báo cáo: 01/07/2026 đến 31/07/2026
So sánh: 01/06/2026 đến 30/06/2026
⚠️ BÁO ĐỘNG ĐỎ VỀ LƯỢNG KHÁCH MỚI SỤT GIẢM SÂU (-1.56%) TOÀN VÙNG
Lượng khách mới toàn vùng Tháng 7 chỉ đạt 1,826 khách (giảm 29 khách so với tháng trước). Đây là mức sụt giảm rất đáng ngại, đe dọa sự phát triển lâu dài của vùng. Yêu cầu các SM khẩn trương phối hợp với Marketing triển khai ngay chiến dịch thu hút khách mới trong Tháng 8.

I. TỔNG QUAN CHỈ SỐ KINH DOANH TOÀN VÙNG THÁNG 7/2026

Tháng 7/2026 ghi nhận kết quả kinh doanh hụt mục tiêu ở cả hai chỉ tiêu Doanh thu và Lượt khách phục vụ: Doanh thu vùng chỉ đạt 90.21% mục tiêu (hụt -9.79%), và Lượt khách vùng chỉ đạt 87.74% mục tiêu (hụt -12.26%, thiếu **2,188 lượt khách**).

Chỉ số Thực đạt Tháng 7 Biến động vs T6 (%) Tỷ lệ hoàn thành KPI Đánh giá vận hành
Doanh thu 3,881,660,988đ +3.35% 90.21% Hụt mục tiêu doanh thu đề ra, cần gia tăng năng suất và hiệu quả tư vấn.
Lượt khách 15,664 khách +2.82% 87.74% Báo động: Thiếu hụt 2,188 lượt khách so với mục tiêu đề ra.
AOV All 247,808đ +0.51% - Cơ cấu AOV: Cắt/SC (63k), UND (30k), Relax (147k), Sản phẩm (8k).
KH tiêu chuẩn 11,934 khách +3.02% - Khách quen đi lên, đóng vai trò gánh doanh số chính (76.19% cơ cấu).
KH mới 1,826 khách -1.56% - Năng lực tiếp cận khách mới suy giảm, cần chấn chỉnh gấp.
KPI Overview Tháng 7
Hình 1: Thống kê chỉ tiêu quy mô doanh thu, lượt khách và cơ cấu khách hàng vùng Tháng 7/2026

1. Phân Tích Chi Tiết Tỷ Lệ Đạt Mục Tiêu Doanh Thu Theo Salon

Nhìn chung toàn vùng, chỉ có 68 NT là salon duy nhất vượt chỉ tiêu doanh thu (đạt 104.27% KPI). Tất cả 9 salon còn lại đều không đạt chỉ tiêu doanh thu:

Tỷ lệ đạt mục tiêu doanh thu
Hình 2: Bảng tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh thu của 10 salon trong vùng Tháng 7/2026

II. BẢNG SO SÁNH HIỆU QUẢ KINH DOANH CHI TIẾT TỪNG SALON

Dưới đây là bảng xếp hạng chi tiết kết quả kinh doanh Tháng 7/2026 của 10 salon, sắp xếp theo mức độ tăng trưởng doanh thu so với Tháng 6:

Hạng Salon Doanh thu Tổng KH AOV % KH mới/Tổng KH Đạt KPI Doanh thu Biến động KH vs T6 Biến động DT vs T6 Đánh giá vận hành
1 68 NT 387,615,139đ 1,500 258,410đ 8.5% 104.27% +15.5% +19.8% Ngôi sao tăng trưởng: Salon duy nhất hoàn thành mục tiêu doanh số.
2 152 NO 128,394,600đ 570 225,254đ 11.9% 87.30% +13.1% +7.7% Phục hồi tốt từ đáy mặc dù quy mô salon vẫn nhỏ nhất vùng.
3 344 CMT8 VT 352,501,230đ 1,452 242,769đ 17.9% 97.57% +5.2% +6.5% Tăng trưởng khá, tiệm cận mục tiêu doanh thu.
4 A6 NAT 400,096,673đ 1,697 235,767đ 11.7% 88.57% +1.4% +4.6% Tăng nhẹ nhờ khách quen gánh, khách mới sụt giảm nhiều.
5 27A NVL 527,404,376đ 2,212 238,429đ 10.7% 94.55% +5.6% +4.0% Quy mô lớn thứ 2 vùng, lượng khách quen tăng trưởng tốt (+13.44%).
6 112 PQ 646,737,778đ 2,222 291,061đ 9.4% 90.49% +1.9% +3.7% Quán quân toàn diện: Quy mô lớn nhất, AOV đỉnh, KH mới tăng mạnh.
7 406 TNM VT 382,829,115đ 1,537 249,076đ 19.4% 83.83% +1.7% +3.3% Khai thác khách mới tốt nhất vùng (19.4% cơ cấu).
8 170 NTL 287,740,003đ 1,264 227,642đ 7.7% 87.40% +3.5% +1.2% Tăng trưởng đi ngang, khai thác sản phẩm còn yếu.
9 359 LQD 421,490,072đ 1,739 242,375đ 7.8% 78.71% -3.1% -4.5% Hụt sâu KPI doanh thu nhất vùng, cần chấn chỉnh dịch vụ.
10 77 PVC 346,852,002đ 1,471 235,793đ 13.5% 91.45% -6.6% -6.9% Báo động đỏ: Rơi tự do cả lượt khách và doanh thu.
Salon Performance Table
Hình 3: Bảng chi tiết so sánh hiệu quả hoạt động kinh doanh các salon Tháng 7 vs Tháng 6

III. PHÂN TÍCH DOANH SỐ & CƠ CẤU NGÀNH HÀNG

1. Phân Tích Cơ Cấu Ngành Hàng Chi Tiết Giữa Các Salon

Các SM rà soát kỹ các chỉ số khai thác trung bình trên khách hàng dưới đây:

Salon DT/khách All DT/khách DV DT/khách SP %UND (Hóa chất) AOV SP %CR SP (Bán chéo) DT/khách Relax_Spa DT/khách riêng Spa
112 PQ 291,061đ 271,281đ 11,653đ 13.9% 315,772đ 3.7% 169,985đ 9,856đ
68 NT 258,410đ 241,441đ 12,793đ 7.2% 195,806đ 6.5% 149,104đ 1,915đ
406 TNM VT 249,076đ 235,963đ 12,755đ 4.0% 466,786đ 2.7% 159,854đ 27,328đ
344 CMT8 VT 242,769đ 235,209đ 7,362đ 3.6% 267,225đ 2.8% 165,760đ 18,791đ
359 LQD 242,375đ 226,334đ 4,368đ 12.0% 316,500đ 1.4% 135,690đ 2,684đ
27A NVL 238,429đ 230,372đ 3,429đ 7.8% 291,769đ 1.2% 140,922đ 2,759đ
77 PVC 235,793đ 217,992đ 8,802đ 8.4% 205,524đ 4.3% 132,625đ 7,810đ
A6 NAT 235,767đ 227,059đ 7,920đ 5.8% 258,462đ 3.1% 132,502đ 9,097đ
170 NTL 227,642đ 215,677đ 6,280đ 5.5% 283,500đ 2.2% 142,484đ 2.812đ
152 NO 225,254đ 212,355đ 6,533đ 8.9% 286,462đ 2.3% 122,109đ 0đ
Salon detailed metrics
Hình 4: Chi tiết cơ cấu doanh thu trung bình trên khách hàng và các dịch vụ của salon trong Tháng 7

IV. BẢNG VÀNG VINH DANH NHÂN SỰ XUẤT SẮC TRONG THÁNG 7 (TOP 2 TOÀN VÙNG)

Chị tự hào vinh danh các gương mặt có thành tích xuất sắc nhất toàn vùng trong cả Tháng 7:

1. Đội Ngũ Stylist Xuất Sắc (Top 2)

Stylist Doanh thu
Hình 5: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ và upsell của đội ngũ Stylist trong Tháng 7
Stylist Bán SP
Hình 6: Bảng xếp hạng doanh thu bán lẻ sản phẩm của đội ngũ Stylist

2. Đội Ngũ Skinner Xuất Sắc (Top 2)

Skinner Bán SP
Hình 7: Bảng xếp hạng doanh thu bán sản phẩm của tổ Skinner
Skinner Doanh thu
Hình 8: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ của Skinner

3. Đội Ngũ Lễ Tân & Hỗ Trợ Dịch Vụ Xuất Sắc (SUP Stars - Top 2)

SUP Doanh thu
Hình 9: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ của tổ SUP/Lễ tân
SUP Bán SP
Hình 10: Bảng xếp hạng doanh thu bán lẻ sản phẩm của tổ SUP/Lễ tân

V. KPI MỤC TIÊU VẬN HÀNH THÁNG 8/2026

Tháng 8/2026, chúng ta hướng tới mục tiêu tăng tốc rất lớn từ Ban Giám Đốc:

Mục tiêu kinh doanh Tháng 8
Hình 11: Bảng chỉ tiêu mục tiêu kinh doanh lượt khách và doanh thu Tháng 8 của 10 salon

Chỉ tiêu KPI cụ thể cho từng salon Tháng 8:

VI. CHỈ THỊ HÀNH ĐỘNG CỦA GIÁM ĐỐC VẬN HÀNH (COO)

Để đạt được mục tiêu tăng trưởng Tháng 8, chị yêu cầu các SM tập trung thực hiện 3 hành động sau:

  1. Khôi phục phễu Khách mới: Các salon sụt giảm khách mới nặng như 77 PVC (-28.78%), A6 NAT (-12.0%), 27A NVL (-11.28%) phải rà soát lại quy trình tiếp đón và phối hợp chặt chẽ với Marketing triển khai chương trình thu hút khách mới ngay lập tức.
  2. Nâng cao giá trị hóa đơn (AOV): Đào tạo nâng cao kỹ năng tư vấn dịch vụ hóa chất (%UND) tại **344 CMT8 VT** và kỹ năng bán sản phẩm tại **359 LQD**, **A6 NAT**.
  3. Khai thác không gian Spa riêng biệt (Pure Spa): SM **152 NO** lên kế hoạch đưa phòng spa vào hoạt động trong tuần đầu tiên Tháng 8. SM **359 LQD** nâng cao công suất phòng spa.