⚠️ BÁO ĐỘNG ĐỎ VỀ LƯỢNG KHÁCH MỚI SỤT GIẢM SÂU (-1.56%) TOÀN VÙNG
Lượng khách mới toàn vùng Tháng 7 chỉ đạt 1,826 khách (giảm 29 khách so với tháng trước). Đây là mức sụt giảm rất đáng ngại, đe dọa sự phát triển lâu dài của vùng. Yêu cầu các SM khẩn trương phối hợp với Marketing triển khai ngay chiến dịch thu hút khách mới trong Tháng 8.
I. TỔNG QUAN CHỈ SỐ KINH DOANH TOÀN VÙNG THÁNG 7/2026
Tháng 7/2026 ghi nhận kết quả kinh doanh hụt mục tiêu ở cả hai chỉ tiêu Doanh thu và Lượt khách phục vụ: Doanh thu vùng chỉ đạt 90.21% mục tiêu (hụt -9.79%), và Lượt khách vùng chỉ đạt 87.74% mục tiêu (hụt -12.26%, thiếu **2,188 lượt khách**).
| Chỉ số |
Thực đạt Tháng 7 |
Biến động vs T6 (%) |
Tỷ lệ hoàn thành KPI |
Đánh giá vận hành |
| Doanh thu |
3,881,660,988đ |
+3.35% |
90.21% |
Hụt mục tiêu doanh thu đề ra, cần gia tăng năng suất và hiệu quả tư vấn. |
| Lượt khách |
15,664 khách |
+2.82% |
87.74% |
Báo động: Thiếu hụt 2,188 lượt khách so với mục tiêu đề ra. |
| AOV All |
247,808đ |
+0.51% |
- |
Cơ cấu AOV: Cắt/SC (63k), UND (30k), Relax (147k), Sản phẩm (8k). |
| KH tiêu chuẩn |
11,934 khách |
+3.02% |
- |
Khách quen đi lên, đóng vai trò gánh doanh số chính (76.19% cơ cấu). |
| KH mới |
1,826 khách |
-1.56% |
- |
Năng lực tiếp cận khách mới suy giảm, cần chấn chỉnh gấp. |
Hình 1: Thống kê chỉ tiêu quy mô doanh thu, lượt khách và cơ cấu khách hàng vùng Tháng 7/2026
1. Phân Tích Chi Tiết Tỷ Lệ Đạt Mục Tiêu Doanh Thu Theo Salon
Nhìn chung toàn vùng, chỉ có 68 NT là salon duy nhất vượt chỉ tiêu doanh thu (đạt 104.27% KPI). Tất cả 9 salon còn lại đều không đạt chỉ tiêu doanh thu:
- 68 NT: Vượt chỉ tiêu doanh thu xuất sắc đạt **104.27%**.
- Nhóm tiệm cận mục tiêu: **344 CMT8 VT** (97.57%), **27A NVL** (94.55%), **77 PVC** (91.45%) và **112 PQ** (90.49%).
- Nhóm hụt sâu mục tiêu: **A6 NAT** (88.57%), **170 NTL** (87.40%), **152 NO** (87.30%) và **406 TNM VT** (83.83%).
- Nhóm đứng chót: **359 LQĐ** hụt sâu nhất vùng, chỉ đạt **78.71%** mục tiêu doanh thu.
Hình 2: Bảng tỷ lệ hoàn thành mục tiêu doanh thu của 10 salon trong vùng Tháng 7/2026
II. BẢNG SO SÁNH HIỆU QUẢ KINH DOANH CHI TIẾT TỪNG SALON
Dưới đây là bảng xếp hạng chi tiết kết quả kinh doanh Tháng 7/2026 của 10 salon, sắp xếp theo mức độ tăng trưởng doanh thu so với Tháng 6:
| Hạng |
Salon |
Doanh thu |
Tổng KH |
AOV |
% KH mới/Tổng KH |
Đạt KPI Doanh thu |
Biến động KH vs T6 |
Biến động DT vs T6 |
Đánh giá vận hành |
| 1 |
68 NT |
387,615,139đ |
1,500 |
258,410đ |
8.5% |
104.27% |
+15.5% |
+19.8% |
Ngôi sao tăng trưởng: Salon duy nhất hoàn thành mục tiêu doanh số. |
| 2 |
152 NO |
128,394,600đ |
570 |
225,254đ |
11.9% |
87.30% |
+13.1% |
+7.7% |
Phục hồi tốt từ đáy mặc dù quy mô salon vẫn nhỏ nhất vùng. |
| 3 |
344 CMT8 VT |
352,501,230đ |
1,452 |
242,769đ |
17.9% |
97.57% |
+5.2% |
+6.5% |
Tăng trưởng khá, tiệm cận mục tiêu doanh thu. |
| 4 |
A6 NAT |
400,096,673đ |
1,697 |
235,767đ |
11.7% |
88.57% |
+1.4% |
+4.6% |
Tăng nhẹ nhờ khách quen gánh, khách mới sụt giảm nhiều. |
| 5 |
27A NVL |
527,404,376đ |
2,212 |
238,429đ |
10.7% |
94.55% |
+5.6% |
+4.0% |
Quy mô lớn thứ 2 vùng, lượng khách quen tăng trưởng tốt (+13.44%). |
| 6 |
112 PQ |
646,737,778đ |
2,222 |
291,061đ |
9.4% |
90.49% |
+1.9% |
+3.7% |
Quán quân toàn diện: Quy mô lớn nhất, AOV đỉnh, KH mới tăng mạnh. |
| 7 |
406 TNM VT |
382,829,115đ |
1,537 |
249,076đ |
19.4% |
83.83% |
+1.7% |
+3.3% |
Khai thác khách mới tốt nhất vùng (19.4% cơ cấu). |
| 8 |
170 NTL |
287,740,003đ |
1,264 |
227,642đ |
7.7% |
87.40% |
+3.5% |
+1.2% |
Tăng trưởng đi ngang, khai thác sản phẩm còn yếu. |
| 9 |
359 LQD |
421,490,072đ |
1,739 |
242,375đ |
7.8% |
78.71% |
-3.1% |
-4.5% |
Hụt sâu KPI doanh thu nhất vùng, cần chấn chỉnh dịch vụ. |
| 10 |
77 PVC |
346,852,002đ |
1,471 |
235,793đ |
13.5% |
91.45% |
-6.6% |
-6.9% |
Báo động đỏ: Rơi tự do cả lượt khách và doanh thu. |
Hình 3: Bảng chi tiết so sánh hiệu quả hoạt động kinh doanh các salon Tháng 7 vs Tháng 6
III. PHÂN TÍCH DOANH SỐ & CƠ CẤU NGÀNH HÀNG
- 68 NT - Ngôi sao tăng trưởng (104.27% KPI): Salon duy nhất vượt KPI doanh thu vùng nhờ sự cộng hưởng của lượng khách quen R90 tăng +11.86% và lượng khách mới tăng +7.63%.
- 112 PQ - Quán quân quy mô (646.7Mđ): Đứng đầu toàn vùng về quy mô doanh thu, nhưng chỉ đạt 90.49% KPI. PQ có lượng khách mới tăng trưởng bùng nổ **+35.95%**.
- 359 LQD - Hụt sâu KPI nhất vùng (78.71%): Sụt giảm cả doanh thu và lượt khách, cần rà soát lại thái độ và quy trình phục vụ tại tiệm.
1. Phân Tích Cơ Cấu Ngành Hàng Chi Tiết Giữa Các Salon
Các SM rà soát kỹ các chỉ số khai thác trung bình trên khách hàng dưới đây:
| Salon |
DT/khách All |
DT/khách DV |
DT/khách SP |
%UND (Hóa chất) |
AOV SP |
%CR SP (Bán chéo) |
DT/khách Relax_Spa |
DT/khách riêng Spa |
| 112 PQ |
291,061đ |
271,281đ |
11,653đ |
13.9% |
315,772đ |
3.7% |
169,985đ |
9,856đ |
| 68 NT |
258,410đ |
241,441đ |
12,793đ |
7.2% |
195,806đ |
6.5% |
149,104đ |
1,915đ |
| 406 TNM VT |
249,076đ |
235,963đ |
12,755đ |
4.0% |
466,786đ |
2.7% |
159,854đ |
27,328đ |
| 344 CMT8 VT |
242,769đ |
235,209đ |
7,362đ |
3.6% |
267,225đ |
2.8% |
165,760đ |
18,791đ |
| 359 LQD |
242,375đ |
226,334đ |
4,368đ |
12.0% |
316,500đ |
1.4% |
135,690đ |
2,684đ |
| 27A NVL |
238,429đ |
230,372đ |
3,429đ |
7.8% |
291,769đ |
1.2% |
140,922đ |
2,759đ |
| 77 PVC |
235,793đ |
217,992đ |
8,802đ |
8.4% |
205,524đ |
4.3% |
132,625đ |
7,810đ |
| A6 NAT |
235,767đ |
227,059đ |
7,920đ |
5.8% |
258,462đ |
3.1% |
132,502đ |
9,097đ |
| 170 NTL |
227,642đ |
215,677đ |
6,280đ |
5.5% |
283,500đ |
2.2% |
142,484đ |
2.812đ |
| 152 NO |
225,254đ |
212,355đ |
6,533đ |
8.9% |
286,462đ |
2.3% |
122,109đ |
0đ |
Hình 4: Chi tiết cơ cấu doanh thu trung bình trên khách hàng và các dịch vụ của salon trong Tháng 7
IV. BẢNG VÀNG VINH DANH NHÂN SỰ XUẤT SẮC TRONG THÁNG 7 (TOP 2 TOÀN VÙNG)
Chị tự hào vinh danh các gương mặt có thành tích xuất sắc nhất toàn vùng trong cả Tháng 7:
1. Đội Ngũ Stylist Xuất Sắc (Top 2)
- Top 1 Doanh thu Dịch vụ: Huỳnh Minh Nhân-3501 (112 PQ) – Doanh thu phục vụ đạt 115,266,931đ (340 khách), doanh thu upsell đạt **34,161,530đ**.
- Top 2 Doanh thu Dịch vụ: Lê Tuấn Kiệt NQ-4851 (68 NT) – Doanh thu phục vụ đạt 107,205,143đ (380 khách), doanh thu upsell đạt **25,398,000đ**.
- Top 1 Bán lẻ sản phẩm Stylist: Lê Tuấn Kiệt NQ-4851 (68 NT) – Bán lẻ sản phẩm đạt 4,354,000đ (11 sản phẩm).
- Top 2 Bán lẻ sản phẩm Stylist: Huỳnh Minh Nhân-3501 (112 PQ) – Bán lẻ sản phẩm đạt 3,963,000đ (7 sản phẩm). *(Nhân và Kiệt xuất sắc lập cú đúp vinh danh Top 2 toàn vùng ở cả hai mảng Dịch vụ và Sản phẩm!)*
Hình 5: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ và upsell của đội ngũ Stylist trong Tháng 7
Hình 6: Bảng xếp hạng doanh thu bán lẻ sản phẩm của đội ngũ Stylist
2. Đội Ngũ Skinner Xuất Sắc (Top 2)
- Top 1 Doanh thu Dịch vụ: Trần Thị Ngọc Trâm NQ-19777 (344 CMT8 VT) – Doanh thu phục vụ đạt 38,420,615đ (129 khách).
- Top 2 Doanh thu Dịch vụ: Trần Thị Thảo NQ-18263 (344 CMT8 VT) – Doanh thu phục vụ đạt 36,944,615đ (142 khách).
- Top 1 Bán lẻ sản phẩm Skinner: Lê Thị Huỳnh Như NQ-17076 (A6 NAT) – Doanh thu bán sản phẩm đạt 3,478,000đ (17 sản phẩm).
- Top 2 Bán lẻ sản phẩm Skinner: Nguyễn Thị Vân Anh NQ-11155 (406 TNM VT) – Doanh thu đạt 2,575,000đ (5 sản phẩm).
- *Hiệu suất chốt sản phẩm Skinner cao nhất vùng:* **thuan.sup-19676** (68 NT) đạt tỷ lệ chốt chéo **10.7%** (doanh thu đạt 2,141,000đ).
Hình 7: Bảng xếp hạng doanh thu bán sản phẩm của tổ Skinner
Hình 8: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ của Skinner
3. Đội Ngũ Lễ Tân & Hỗ Trợ Dịch Vụ Xuất Sắc (SUP Stars - Top 2)
- Top 1 Doanh thu phục vụ SUP: tram.sup-19924 (27A NVL) – Phục vụ 2,027 khách, doanh thu đạt 479,764,500đ.
- Top 2 Doanh thu phục vụ SUP: Đặng Minh Uyển Nhi NQ-17623 (344 CMT8 VT) – Doanh thu phục vụ đạt 318,964,230đ (1,346 khách).
- *Vinh danh Doanh thu Upsell cao nhất vùng:* **Trần Thị Huyền-1881** (112 PQ) đạt doanh thu upsell **222,701,199đ** (phục vụ 1,155 khách).
- Top 1 Bán lẻ sản phẩm SUP: Phạm Thị Lan NQ-6153 (406 TNM VT) – Doanh thu bán sản phẩm đạt 12,717,000đ (31 sản phẩm).
- Top 2 Bán lẻ sản phẩm SUP: bich.sup-19947 (77 PVC) – Bán sản phẩm đạt 10,874,000đ (chốt 61 sản phẩm - số lượng sản phẩm nhiều nhất vùng).
Hình 9: Bảng xếp hạng doanh thu phục vụ của tổ SUP/Lễ tân
Hình 10: Bảng xếp hạng doanh thu bán lẻ sản phẩm của tổ SUP/Lễ tân
V. KPI MỤC TIÊU VẬN HÀNH THÁNG 8/2026
Tháng 8/2026, chúng ta hướng tới mục tiêu tăng tốc rất lớn từ Ban Giám Đốc:
- Mục tiêu Doanh thu toàn vùng: 4,232,646,666đ (Tăng trưởng **+9.04%** so với Tháng 7).
- Mục tiêu Lượt khách toàn vùng: 17,268 khách (Tăng trưởng **+10.24%** so với Tháng 7).
Hình 11: Bảng chỉ tiêu mục tiêu kinh doanh lượt khách và doanh thu Tháng 8 của 10 salon
Chỉ tiêu KPI cụ thể cho từng salon Tháng 8:
- 112 PQ: KPI 2,444 khách | KPI Doanh thu 694.9Mđ (+7.4%).
- 27 NVL: KPI 2,278 khách | KPI Doanh thu 547.8Mđ (+3.9%).
- 359 LQD: KPI 2,100 khách | KPI Doanh thu 513.2Mđ (**+21.8%** - thách thức nâng AOV cực lớn).
- A6 NAT: KPI 1,925 khách | KPI Doanh thu 450.2Mđ (+12.5%).
- 406 TNM: KPI 1,766 khách | KPI Doanh thu 429.0Mđ (+12.1%).
- 77 PVC: KPI 1,662 khách | KPI Doanh thu 381.5Mđ (+10.0%).
- 344 CMT8: KPI 1,556 khách | KPI Doanh thu 370.7Mđ (+5.2%).
- 68 NT: KPI 1,497 khách | KPI Doanh thu 369.8Mđ (-4.6%).
- 170 NTL: KPI 1,397 khách | KPI Doanh thu 320.8Mđ (+11.5%).
- 152 NO: KPI 688 khách | KPI Doanh thu 165.2Mđ (**+28.7%** - tăng trưởng cao nhất vùng).
VI. CHỈ THỊ HÀNH ĐỘNG CỦA GIÁM ĐỐC VẬN HÀNH (COO)
Để đạt được mục tiêu tăng trưởng Tháng 8, chị yêu cầu các SM tập trung thực hiện 3 hành động sau:
- Khôi phục phễu Khách mới: Các salon sụt giảm khách mới nặng như 77 PVC (-28.78%), A6 NAT (-12.0%), 27A NVL (-11.28%) phải rà soát lại quy trình tiếp đón và phối hợp chặt chẽ với Marketing triển khai chương trình thu hút khách mới ngay lập tức.
- Nâng cao giá trị hóa đơn (AOV): Đào tạo nâng cao kỹ năng tư vấn dịch vụ hóa chất (%UND) tại **344 CMT8 VT** và kỹ năng bán sản phẩm tại **359 LQD**, **A6 NAT**.
- Khai thác không gian Spa riêng biệt (Pure Spa): SM **152 NO** lên kế hoạch đưa phòng spa vào hoạt động trong tuần đầu tiên Tháng 8. SM **359 LQD** nâng cao công suất phòng spa.